(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Sinh học có đáp án (Đề 15)

Ở một loài động vật, tính trạng màu sắc lông được quy định bởi các cặp gen không alen phân li

35/40

Ở một loài động vật, tính trạng màu sắc lông được quy định bởi các cặp gen không alen phân li độc lập. Khi cho 2 dòng thuần chủng lông màu đen và lông màu trắng giao phối với nhau (P), thu được F1 toàn con lông màu đen. Cho các con F1 giao phối với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 27 con lông màu đen: 9 con lông màu nâu: 12 con lông màu xám: 16 con lông trắng. Biết không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của kiểu gen không phụ thuộc vào môi trường. Theo lí thuyết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?

I. Ở thế hệ F2, các cá thể lông đen có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ 12,5%.

II. Ở thế hệ F2, có tối đa 9 kiểu gen quy định những cá thể có lông màu trắng.

III. Ở the hệ F2, các cá thể lông xám có kiểu gen thuần chủng chiếm tỉ lệ 4,6875%.

IV. Ở thế hệ F2, số kiểu gen quy định lông nâu nhiều hơn số kiểu gen quy định lông xám.

1.

2.

3.

4.

Giải thích

Chọn đáp án A 

- F2: 27 con lông màu đen + 9 con lông màu nâu + 12 con lông màu xám + 16 con lông trắng = 64 kiểu tổ hợp

- F2: 64 kiểu tổ hợp = 8 loại giao tử x 8 loại giao tử suy ra F1 có kiểu gen AaBbDd (đen) nên P: AABBDD (đen) x aabbdd (trắng)

=> F1xF1: AaBbDd x AaBbDd = (Aa x Aa)(Bb x Bb)(Dd x Dd) = (3/4A-:1/4aa)(3/4B-:1/4 bb)(3/4D:1/4dd)

Quy ước: A-B-D-: đen, A-B-dd: nâu, A-bbdd A-bbDD xám, aaB-D- = aaB-dd = aabbD- = aabbdd: trắng

I. Sai. F1 x F1: AaBbDd × AaBbDd = (Aa x Aa) (Bb x Bb)(Ddx Dd)

F2: Tỉ lệ các cá thể có lông đen có kiểu gen dị hợp - Tỉ lệ các cá thể lông đen - Tỉ lệ các cá thể lông đen có kiểu gen đồng hợp 27/64 x100% - ¼.1/4.1/4.100% = 40,625%.

II đúng. F2, các kiểu gen quy định lông màu trắng là aaBBDD, aaBbDd, aaBBDd, aaBbDD, aabbdd, aabbDD, aabbDd, aaBBdd, aaBbdd

III Sai. Các cá thể lông xám thuần chủng có kiểu gen AAbbdd, AAbbDD

F1 x F1: AaBbDd AaBbDd = (Aa x Aa) (Bb x Bb) (Dd × Dd)

F2: %AAbbdd +% AAbbDD = 1/4 .1/4 .1/4 .2 . 100% = 6,25%.

IV. Sai. F2, có tối đa 4 kiểu gen quy định lông nâu (AABBdd, AaBbdd, AABbdd, AaBBdd), có tối đa 6 kiểu gen quy định lông xám (AAbbdd, Aabbdd, AAbbDD, AabbDd, AabbDD, AAbbDd).