Ở loài Ong mật, alen A quy định cánh dài, alen a quy định cánh ngắn
Giải thích
P: Ong cái cánh dài, rộng x ong đực cánh ngắn, hẹp
♀
♂ab
GP: AB ab
F1
KG: 50%
50% AB
KH: 100% ong cái: Cánh dài, rộng ; 100% ong đực cánh dài, rộng
I. Đúng
F1: ong cái cánh dài, rộng x ong đực cánh dài, rộng.
♀ABab ♂ AB
GF: AB : ab AB
F2: 1 ♀ABAB: 1 ♀ABab: 1 ♂AB : 1 ♂ab
Kiểu hình: ong cái: 100% cánh dài rộng; ong đực: 1 cánh dài rộng: 1 cánh ngắn hẹp.
àII, III. Đúng.
IV. Sai. Có tối đa 14 kiểu gen.