15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1) (Part 2)

Numerous problems have immingled together. A. fixed B. extinguished C. combined D. hold

408/500

Numerous problems have immingled together.

fixed

extinguished

combined

hold

Giải thích

C

Fix (v): sửa; gắn cố định

Extighuish (v): dập tắt

Combine (v): kết hợp, pha trộn ~ immingle (v): trộn, hòa trộn

Hold (v): nắm; tổ chức

Dịch: Một vài vấn đề đã trộn lẫn vào nhau.