Number the sentences (1-6). Use the skill box to help you. (Đánh số câu từ 1-6 sử dụng hộp kỹ năng)
Giải thích
A. 4 | B. 5 | C. 1 | D. 6 | E. 2 | F. 3 |
Hướng dẫn dịch:
A. Chúng tôi ăn chúng với cơm.
B. Nhiều người nghĩ rằng chúng có vị giống như thịt gà.
C. Bạn sẽ ăn chuột?
D. Chúng khỏe mạnh và có hương vị tuyệt vời. Bạn nên thử chúng!
E. Người dân quê tôi, Vĩnh Long, hay ăn chuột nướng.
F. Chúng tôi rửa chuột và thêm gia vị, sau đó chúng tôi nướng chúng trên một bữa tiệc nướng.