ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – LẦN 2 Môn thi: TIẾNG ANH (Đề 3)

Now, don't tell anyone else what I have just told you. Remember

7/50

Now, don't tell anyone else what I have just told you. Remember it is ________. 

confidential

confident

confidence

confidant

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng, từ loại

Giải thích:

confidential (a): kín, mật                 confident (a): tự tin

confidence (n): sự tự tin                  confidant (n): bạn tâm tình

Vị trí này ta cần một tính từ, vì phía trước có “to be” và diễn tả bản chất tính chất của sự vật sự việc. Về nghĩa, tính từ “confidential” phù hợp hơn

Tạm dịch: Bây giờ, đừng nói với ai khác những gì tôi vừa nói với bạn. Hãy nhớ nó là bí mật

Chọn A