(notify) _____about the bad weather, he didn't go camping with friends.
Giải thích
Đáp án: Having been notified
Giải thích: Chủ ngữ “he” ở vế đầu không phải là người thực hiện hành động “thông báo” nên ta dùng phân từ hoàn thành dạng bị động (Having been notified).
Dịch nghĩa: Having been notified about the bad weather, he didn’t go camping with friends. (Biết được rằng thời tiết sẽ xấu, anh ấy đã không đi cắm trại với bạn bè.)