Not ______ on such a hot day, the beach was crowded.
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Vị trí đứng đầu câu này ta cần một trạng từ
surprise (v,n): làm cho ngạc nhiên/ sự ngạc nhiên surprised (tính từ bị động): ngạc nhiên
surprising (tính từ chủ động): ngạc nhiên surprisingly (adv): một cách đáng ngạc nhiên
Tạm dịch: Thật không ngạc nhiên vào một ngày nóng như này, bãi biển rất đông.
Chọn D