Nối nghĩa của “công” với những từ chứa tiếng “công” mang nghĩa đó8/12Nối nghĩa của “công” với những từ chứa tiếng “công” mang nghĩa đó. 1. Của nhà nước, của chunga. công nhân, công nghiệp2. Thợ, khéo tayb. công dân, công cộng, công chúng3. Không thiên vịc. công bằng, công lí, công minh, công tâmNhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựXác nhậnGiải thích1-b; 2-a; 3-c.