Nối mỗi câu với lời giải nghĩa từ “chạy” được dùng trong câu đó.
Bé chạy lon ton trên sân. | | Khẩn trương tránh những điều không may xảy đến |
Tàu chạy băng băng trên đường ray. | Hoạt động của máy móc |
Đồng hồ chạy đúng giờ. | Sự di chuyển nhanh bằng chân |
Dân làng khẩn trương chạy lũ. | Sự di chuyển nhanh của phương tiện giao thông |