Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 4 : Did you go to the party? có đáp án

Nối các cụm từ cho hợp lý have happily

1/12

Nối các cụm từ cho hợp lý.

have    happily

play    a good time

sing and dance    cartoons

chat    nice food and drink

watch    a lot of food

eat    with friends

 

have    hide-and-seek

0/3000 ký tự
Giải thích

1. have a good time: có khoảng thời gian tuyệt vời

2. play hide-and-seek: chơi trốn tìm

3. sing and dance happily: hát và nhảy một cách vui sướng

4. chat with friends: nói chuyện phiếm với bạn bè

5. watch cartoons: xem hoạt hình

6. eat nice food and drinks: ăn đồ ăn và đồ uống tốt

7. have a lot of food: có nhiều đồ ăn