Nobody has used this room for ages. => This room ______________________.
Giải thích
Đáp án: This room hasn’t been used for ages.
Giải thích: Câu bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + (not) + been Vp2 + (by O)
Dịch: Căn phòng này không được sử dụng trong một thời gian rồi.