15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 58)

____________ no proof, the judge refused to sentence him to death. A. It having B. There being C. Being D. There having

282/300

____________ no proof, the judge refused to sentence him to death.

It having

There being

Being

There having

Giải thích

Giải thích: Đây là dạng mệnh đề rút gọn, với vế trước là căn cứ để vế sau xảy ra. Khi đó cấu trúc "There is / are" sẽ rút gọn thành "There being" khi động từ mang ý nghĩa chủ động.

Dịch nghĩa: Không có chứng cứ, tòa án từ chối buộc tội tử hình ông ấy.

          A. It having = nó có

          C. Being = là

          D. There having = có

Các phương án trên đều không phù hợp về cấu trúc hoặc ngữ nghĩa.