No (38) …………….. – Take them to supermarkets
Giải thích
batteries
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Sau lượng từ “no” (không) cần một danh từ.
batteries (n): pin
Thông tin: Unfortunately, you can't put batteries into the blue bin. You can take them to any supermarket.
(Thật không may, bạn không thể bỏ pin vào thùng màu xanh. Bạn có thể mang chúng đến bất kỳ siêu thị nào.)
Đáp án: batteries