79 câu Trắc nghiệm Chuyên đề 10- Unit 1 - Family life

Nick’s/ dad/ busy/ work/ so/ he/ not/ have/ time/ housework. → ________________________________________________________

78/79

Nick’s/ dad/ busy/ work/ so/ he/ not/ have/ time/ housework.

→ ________________________________________________________

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án: Nick’s dad is busy with his work, so he doesn’t have time for the housework.

Dịch nghĩa: Bố Nick bận đi làm, vì thế ông ấy không có thời gian làm việc nhà.