250+ câu trắc nghiệm Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1+2+3+4 có đáp án - Phần 3

你在干什么?(Nǐ zài ɡàn shénme?) ____________。

6/25

你在干什么?(Nǐ zài ɡàn shénme?) ____________。

我看着电视呢。(Wǒ kàn zhe diànshì ne.)

正跳着舞。(Zhènɡ tiào zhe wǔ.)

正在开会。(Zhènɡ zài kāihuì.)

正唱着歌呢。(Zhènɡ chànɡ zhe ɡē ne.)

Giải thích

Chọn đáp án C.