Những từ nào sau đây là từ láy bộ phận? A. Xem xét, nhìn nhận, xấu xíĐoạn văn5/21Những từ nào sau đây là từ láy bộ phận?Xem xét, nhìn nhận, xấu xíNhìn nhận, ngỡ ngàng, háo hứcHáo hức, xem xét, nhìn nhậnXấu xí, ngỡ ngàng, háo hứcGiải thíchĐáp án D