Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi. —今天几点上课?(Jīntiān jǐ diǎn shànɡkè?) —______________。 A. 七点 (qī diǎn) B. 八点(bā diǎn) C. 七点半(qī diǎn bàn) D. 八点半(bā diǎn bàn)5/25Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi. —今天几点上课?(Jīntiān jǐ diǎn shànɡkè?) —______________。七点 (qī diǎn)八点(bā diǎn)七点半(qī diǎn bàn)八点半(bā diǎn bàn)Giải thíchĐáp án Chọn đáp án D