200+ câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng trung có đáp án - Phần 1

Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi. —今天几点上课?(Jīntiān jǐ diǎn shànɡkè?) —______________。 A. 七点 (qī diǎn) B. 八点(bā diǎn) C. 七点半(qī diǎn bàn) D. 八点半(bā diǎn bàn)

5/25

Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi.


—今天几点上课?(Jīntiān jǐ diǎn shànɡkè?)


—______________。

七点 (qī diǎn)

八点(bā diǎn)

七点半(qī diǎn bàn)

八点半(bā diǎn bàn)

Giải thích

Đáp án

Chọn đáp án D