250+ câu trắc nghiệm Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1+2+3+4 có đáp án - Phần 1

Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi. —今天几点上课?(Jīntiān jǐ diǎn shànɡkè?) —______________。

5/25

Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi. —今天几点上课?(Jīntiān jǐ diǎn shànɡkè?) —______________。

Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi. —今天几点上课?(Jīntiān jǐ diǎn shànɡkè?) —______________。  (ảnh 1)

七点 (qī diǎn)

八点(bā diǎn)

七点半(qī diǎn bàn)

八点半(bā diǎn bàn)

Giải thích

Chọn đáp án D.