Nhiệt dung riêng của nước là 4.18 kJ/kg.K. Tính nhiệt dung riêng của kim loại từ bảng số liệu trên.
Giải thích
Đáp án: 2,59
Giải thích:
Đo | Khối lượng kim loại (kg) | Nhiệt độ ban đầu của kim loại (°C) | Nhiệt độ cuối của kim loại (°C) | Khối lượng nước (kg) | Nhiệt độ ban đầu của nước (°C) | Nhiệt độ cuối của nước (°C) | Nhiệt lượng nước (J) | Nhiệt dung riêng của kim loại (kJ/kg.K) |
1 | 0.15 | 200 | 30 | 0.3 | 25 | 30 | 6270 | 2.45 |
2 | 0.2 | 250 | 40 | 0.35 | 30 | 40 | 8360 | 1.99 |
3 | 0.1 | 150 | 25 | 0.25 | 20 | 25 | 4180 | 3.34 |
Trung bình |
|
|
|
|
|
|
| 2.59 |