Nhận xét sự phù hợp của trang phục với tính chất công việc. Ví dụ, các trang phục trong Hình 1.4
Đặc điểm trang phục | Nhận xét cách lựa chọn trang phục theo tính chất công việc (ví dụ: Hình 1.4) | |||
Hình a | Hình b | Hình c | Hình d | |
Kiểu dáng | Thoải mái, thuận tiện khi làm việc | Thoải mái, thuận tiện khi làm việc | Thoải mái, thuận tiện khi làm việc | Vừa cơ thể, thoải mái, thuận tiện khi làm việc |
Màu sắc, hoa văn | Áo trắng, quần xanh, phụ kiện xanh theo đặc thù ngành nghề. | Quần áo trắng, mũ trắng, tạp dề đỏ theo đặc thù ngành nghề. | Màu sáng, theo đặc thù ngành nghề. | Màu sáng, ít hoạ tiết, theo đặc thù ngành nghề. |
Chất liệu | Dày dặn, thấm hút tốt | Dày dặn, thấm hút tốt | Dày dặn, thấm hút tốt | Vải mềm vừa phải |
Đường nét cắt may | Đơn giản | Đơn giản | Phức tạp | Đơn giản |
Phụ kiện | Mũ, khẩu trang | Mũ | Mũ, giày | Giày cao gót |
Tạo sự thoải mái, tự tin cho người mặc | Có | Có | Có | Có |
Tạo sự an toàn, phù hợp với tính chất, môi trường công việc | Có | Có | Có | Có |
