Nhận xét cách lựa chọn kiểu dáng trang phục theo lứa tuổi người mặc. Ví dụ: cách lựa chọn kiểu dáng trang phục trong Hình 1.3.
Giải thích
Đặc điểm trang phục | Nhận xét cách lựa chọn trang phục theo lứa tuổi người mặc (ví dụ: Hình 1.3) | ||||
Hình a | Hình b | Hình c | Hình d | Hình e | |
Kiểu dáng | Kiểu thụng, váy xoè | Vừa sát cơ thể | Vừa sát cơ thể, váy xoè | Vừa sát cơ thể | Vừa sát cơ thể |
Màu sắc, hoa văn | Màu sáng, không có hoa văn | Màu sáng, không có hoa văn | Màu sáng, hoa văn nhỏ trên váy | Màu sáng, hoa văn trên áo phông | Màu tối, hoa văn vừa trên áo. |
Chất liệu | Vải mềm | Vải cứng dày dặn | Vải mềm | Vải mềm | Vải mỏng, mềm mịn |
Đường nét cắt may | Đơn giản | Đơn giản | Đơn giản | Đơn giản | Đơn giản |
Phụ kiện | Xăng – đan cao gót | Dây lưng, giày thể thao | Nơ, giày bệt cùng màu váy | Giày thể thao | Giày bệt |
Tạo sự thoải mái, tự tin cho người mặc | Có | Có | Có | Có | Có |
