Nhận biết các biểu hiện trách nhiệm trong công việc - Xác định những biểu hiện có trách nhiệm và chưa có trách nhiệm trong công việc.
- Những biểu hiện có trách nhiệm và chưa có trách nhiệm trong công việc:
Biểu hiện có trách nhiệm | Biểu hiện chưa có trách nhiệm |
- Khắc phục khó khăn để hoàn thành tốt công việc, đúng thời hạn. - Không hợp tác khi thực hiện nhiệm vụ chung. - Thuyết phục, động viên, hỗ trợ người khác hoàn thành tốt công việc. - Tìm hiểu những công việc mình phải làm khi nhận nhiệm vụ. - Sẵn sàng nhận nhiệm vụ khi được phân công. - Chủ động đề xuất cách thực hiện công việc hiệu quả. | - Không quan tâm đến tiến độ và chất lượng công việc. - Bỏ dở công việc. - Đùn đẩy, ỷ lại khi được giao nhiệm vụ. - Đổ lỗi cho các thành viên khác khi sản phẩm của nhóm chưa tốt. |
- Trao đổi về những khó khăn và cách khắc phục khó khăn để thực hiện có trách nhiệm với các nhiệm vụ được giao.
Khó khăn | Cách khắc phục khó khăn |
Nhiệm vụ không phù hợp hoặc vượt quá khả năng của bản thân | - Tìm hiểu kĩ nhiệm vụ được giao và xác định việc mình có thể làm. - Đề nghị được phân công nhiệm vụ phù hợp với khả năng của bản thân. - Tìm kiếm sự hỗ trợ, giúp đỡ của người khác. |
Không đủ thời gian thực hiện | - Sắp xếplaij thời gian biểu, kế hoạch hoạt động. - Tập trung làm những việc quan trọng, cần được ưu tiên trước. |
Các thành viên khác chưa hợp tác khi thực hiện nhiệm vụ chung | - Chủ động kết nối, trao đổi thông tin, tiến độ công việc với các thành viên khác. - Sẵn sàng hỗ trợ mọi người thực hiện công việc mà mình có khả năng làm tốt. |


