Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 3
Giải thích
Chọn B
Thế hệ | Kiểu gen BB | Kiểu gen Bb | Kiểu gen bb | Tần số alen |
F1 | 0,36 | 0,48 | 0,16 | A=0,6; a=0,4 |
F2 | 0,408 | 0,384 | 0,208 | A=0,6; a=0,4 |
F3 | 0,4464 | 0,3072 | 0,2464 | A=0,6; a=0,4 |
Tần số alen không đổi, tỷ lệ đồng hợp tăng dần, dị hợp giảm dần → chịu tác động của giao phối không ngẫu nhiên.