______ national parks all over the world have been established to protectendangered animals.
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
one/two/three/… hundred/thousand/million/… + danh từ đếm được số nhiều: một/hai/ba/… trăm/nghìn/triệu… ai/cái gì
VD: a thousand national parks: một nghìn công viên quốc gia
hundreds/thousands/millions/… + of + danh từ đếm được số nhiều: hàng trăm/nghìn/triệu… ai/cái gì
VD: thousands of national parks: hàng nghìn công viên quốc gia
Chọn C.
Dịch: Hàng nghìn công viên quốc gia trên toàn thế giới được thành lập để bảo vệ những động vật gặp nguy hiểm.