My youngest brother, ________ personality is responsible and hard-working, dislikes ________ collaboratively with unreliable teammates. A. that, working B. whose, to work C. that, to work D
D
My youngest brother, ________ personality is responsible and hard-working, dislikes ________ collaboratively with unreliable teammates.
A. that, working B. whose, to work C. that, to work D. whose, working
Giải thích:
- Xét cấu trúc câu: My youngest brother là chủ ngữ, dislikes là động từ chính
"________ personality is responsible and hard-working là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho cụm danh từ đứng ngay trước nó là my youngest brother, và từ cần điền là đại từ quan hệ chỉ my youngest brother.
- Xét mệnh đề quan hệ ________ personality is responsible and hard-working:
+ Từ cần điền đứng ngay trước danh từ personality.
" Chỗ trống đầu tiên điền whose (đại từ quan hệ chỉ sở hữu ở cả người và vật, đứng ngay trước danh từ trong mệnh đề quan hệ).
- Áp dụng cấu trúc: dislike + V-ing: ghét làm gì
" Chỗ trống thứ hai điền working.
Dịch:
My youngest brother, whose personality is responsible and hard-working, dislikes working collaboratively with unreliable teammates. (Em trai nhỏ nhất của tôi, người có tính cách trách nhiệm và chăm chỉ, ghét làm việc hợp tác với những đồng đội không đáng tin cậy.)