My younger son has _________________, so he often talks about imaginary friends.
imagination/ɪmædʒɪˈneɪʃn/ noun 1. the ability to create pictures in your mind; the part of your mind that does this o a vivid / fertile imagination o I won’t tell you his reaction – I’ll leave that to your imagination. o The new policies appear to have captured the imagination of the public. o This is an image which persists in the popular imagination. |
Xét các cụm từ đi với imagination:
- a vivid imagination: trí tưởng tượng sống động (có khả năng hình dung sự việc trong đầu một cách chi tiết và rõ ràng)
- a fertile imagination: trí tưởng tượng phong phú (có khả năng nghĩ ra nhiều ý tưởng mới mẻ và sáng tạo)
- leave that to your imagination: để bạn tự tưởng tượng
- capture the imagination: chiếm trọn tâm trí, khơi dậy trí tưởng tượng
- in the popular imagination: trong suy nghĩ của phần lớn mọi người
54. a vivid imagination / a fertile imagination
My younger son has _________________, so he often talks about imaginary friends.
Giải thích:
- Xét mệnh đề 1:
+ My younger son là chủ ngữ.
+ has là động từ.
" Từ cần điền là (cụm) danh từ đóng vai trò tân ngữ.
" Từ cần điền là a vivid imagination hoặc a fertile imagination.
Dịch:
My younger son has a vivid imagination / a fertile imagination, so he often talks about imaginary friends. (Con trai nhỏ hơn của tôi có trí tưởng tưởng sống động / trí tưởng tượng phong phú, vì vậy cậu bé thường kể về người bạn không có thực của mình.)