Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 3: Vocabulary and grammar

My younger son has _________________, so he often talks about imaginary friends.

Giải thích

imagination/ɪmædʒɪˈneɪʃn/

noun

1. the ability to create pictures in your mind; the part of your mind that does this

o   a vivid / fertile imagination

o   I won’t tell you his reaction – I’ll leave that to your imagination.

o   The new policies appear to have captured the imagination of the public.

o   This is an image which persists in the popular imagination.

Xét các cụm từ đi với imagination:

- a vivid imagination: trí tưởng tượng sống động (có khả năng hình dung sự việc trong đầu một cách chi tiết và rõ ràng)

- a fertile imagination: trí tưởng tượng phong phú (có khả năng nghĩ ra nhiều ý tưởng mới mẻ và sáng tạo)

- leave that to your imagination: để bạn tự tưởng tượng

- capture the imagination: chiếm trọn tâm trí, khơi dậy trí tưởng tượng

- in the popular imagination: trong suy nghĩ của phần lớn mọi người

54. a vivid imagination / a fertile imagination

My younger son has _________________, so he often talks about imaginary friends.

Giải thích:

- Xét mệnh đề 1:

+ My younger son là chủ ngữ.

+ has là động từ.

" Từ cần điền là (cụm) danh từ đóng vai trò tân ngữ.

" Từ cần điền là a vivid imagination hoặc a fertile imagination.

Dịch:

My younger son has a vivid imagination / a fertile imagination, so he often talks about imaginary friends. (Con trai nhỏ hơn của tôi có trí tưởng tưởng sống động / trí tưởng tượng phong phú, vì vậy cậu bé thường kể về người bạn không có thực của mình.)