My wallet_ at the station while I_ for the train. must have been stolen
Giải thích
Đáp án A.
Tạm dịch: Ví của tôi chắc hẳn đã bị đánh cắp khi tôi đang đợi tàu.
Kiến thức cần nhớ |
Một số cách dùng của Modal Perfect: Có khả năng xảy ra trong quá khứ ta dùng: Must have + PII Không có khả năng xảy ra trong quá khứ ta dùng: Cannot have + PII Nên (không nên) xảy ra trong quá khứ ta dùng: Should (not) have + PII |