My uncle lives a happy life _____his disability. A. in spite of B. because C. because of D. though
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Liên từ / Mệnh đề nhượng bộ
Dấu hiệu: sau chỗ trống là một cụm danh từ “his disability”.
A. in spite of + N/V-ing: mặc cho, mặc dù
B. because + S + V: bởi vì => loại
C. because of + N/V-ing: bởi vì
D. though + S + V: mặc dù => loại
Xét về nghĩa câu, A phù hợp nhất.
Dịch: Chú tôi sống một cuộc sống vui vẻ mặc dù chú bị khuyết tật.