My son is a lot of pressure because he is a final - year student now.
Giải thích
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
A. at: tại B. under: dưới C. with: với D. in: trong
=> Cụm “be under pressure”: chịu áp lực
Tạm dịch: Con trai tôi phải chịu rất nhiều áp lực vì hiện nay cháu đang là sinh viên năm cuối.
Chọn B.