My sister has so many homework to do that she has no time to go out.
Giải thích
B
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: many đi với danh từ đếm được số nhiều, much đi với danh từ không đếm được.
Dịch nghĩa: Chị tôi có nhiều bài tập phải làm đến nỗi chị ấy không có thời gian ra ngoài.