My older brother is very _____. He can play football, table tennis and volleyball very well. A. sporty B. shy C. lazy
Giải thích
A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. sporty (adj): đam mê thể thao, năng động (tập thể thao)
B. shy (adj): ngượng ngùng, ngại
C. lazy (adj): lười nhác
D. kind (adj): tốt bụng
Tạm dịch: Anh trai tôi rất thích thể thao. Anh ấy có thể chơi bóng đá, bóng bàn và bóng chuyền rất tốt.
Chọn A.