My mother prepares a slice of toasted, ham and omelet for breakfast today.
Giải thích
C
Sửa: toasted → toast
Dịch nghĩa: Mẹ tôi chuẩn bị một lát bánh mì nướng, giăm bông và trứng tráng cho bữa sáng hôm nay.
C
Sửa: toasted → toast
Dịch nghĩa: Mẹ tôi chuẩn bị một lát bánh mì nướng, giăm bông và trứng tráng cho bữa sáng hôm nay.