My ___________ is peaceful and quiet. A. neighbour B. neighbouring C. neighbourhood
Giải thích
C
Kiến thức: Từ loại – từ vựng
Giải thích:
A. neighbour (n): người hàng xóm
B. neighbouring (adj): láng giềng
C. neighbourhood (n): khu vực dân cư
Sau tính từ sở hữu “my” (của tôi) cần danh từ
My neighbourhood is peaceful and quiet.
(Khu phố của tôi yên bình và tĩnh lặng.)
Chọn C