My hobby is playing computer games; but as the exam is coming, I have to ___ it up.
Giải thích
Đáp án đúng: C
Giải thích: give sth up: từ bỏ cái gì đó
Dịch: Sở thích của tôi là chơi game nhưng kì thi sắp đến rồi, tôi phải bỏ nó thôi
Đáp án đúng: C
Giải thích: give sth up: từ bỏ cái gì đó
Dịch: Sở thích của tôi là chơi game nhưng kì thi sắp đến rồi, tôi phải bỏ nó thôi