[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (20 đề)

My grandmother her whole life to looking after her children 

14/50

My grandmother __________ her whole life to looking after her children 

paying

using

spending

devoting

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. pay-paying: trả, thanh toán B. use – using: sử dụng

C. spend – spending: tiêu tốn, dùng, trải qua D. devote – devoting: cống hiến, hiến dâng

=> Cấu trúc: devote sth to sth/to doing sth: cống hiến cái gì vào điều gì/việc làm gì

Tạm dịch: Bà tôi hiến dâng cả cuộc đời để chăm sóc con cái.

Choose D.