My grandma, who had an excellent memory when young, has become very forgettable in recent
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
forgettable: dễ quên
forgetful: hay quên
→ forgettable thành forgetful
Tạm dịch: Bà tôi, người có trí nhớ tuyệt vời khi còn trẻ, nhưng những năm gần đây bà trở nên rất hay quên do tuổi già.
Choose D.