My friend and I joined in a junior tennis tournament __________.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. everyday: hàng ngày => dấu hiệu thì hiện tại đơn
B. next month: tháng sau => dấu hiệu thì tương lai
C. in 2014: vào năm 2014 => dấu hiệu thì quá khứ đơn
D. every Sunday: Chủ nhật hàng tuần => dấu hiệu thì hiện tại đơn
My friend and I joined in a junior tennis tournament in 2014.
(Tôi và bạn tôi đã tham gia một giải quần vợt trẻ vào năm 2014.)
Chọn C