Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 3: Vocabulary and grammar

My daughter has a vivid imagination. She had an __________________ friend when she was six. She often described her to us. (imagination)

Giải thích

imaginary

My daughter has a vivid imagination. She had an __________________ friend when she was six. She often described her to us. (imagination)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: Con gái tôi có trí tưởng tượng sinh động. Cô bé có __________________ bạn lúc còn 6 tuổi. Cô bé thường xuyên miêu tả người bạn đó cho chúng tôi.

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ an và danh từ friend" Từ cần điền là một tính từ (nhằm bổ nghĩa cho friend).

+ imagination (n): trí tưởng tượng

+ imaginary (adj): không có thực, chỉ có trong tưởng tượng

+ imaginative (adj): giàu trí tưởng tượng

+ imaginable (adj): có thể tưởng tượng được

- Ta thấy thông tin My daughter has a vivid imagination (Con gái tôi có trí tưởng tượng sinh động).

" Từ cần điền là imaginary, các tính từ khác không thích hợp về nghĩa

Dịch:

My daughter has a vivid imagination. She had an imaginary friend when she was six. She often described her to us. (Con gái tôi có trí tưởng tượng sinh động. Cô bé có một người bạn không có thật lúc còn 6 tuổi. Cô bé thường xuyên miêu tả người bạn đó cho chúng tôi.)