My dad works in a big office building / centre / station.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
office building (np): tòa nhà văn phòng
centre (n): trung tâm
station (n): nhà ga/ trạm
My dad works in a big office building.
(Bố tôi làm việc ở một tòa văn phòng lớn.)
Đáp án office building