My cousin tends to look on the bright side in any circumstances.
Giải thích
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
look on the bright side: nhìn vào mặt tích cực
A. be confident: tự tin B. be pessimistic: bi quan
C. be optimistic: lạc quan D. be smart: thông minh
=> look on the bright side >< be pessimistic
Tạm dịch: Anh họ của tôi có xu hướng nhìn vào mặt tích cực trong mọi hoàn cảnh.
Chọn B.