My brother watch a film tomorrow evening. A. My brother B. watch C. a D. evening
Giải thích
Kiến thức: Thì tương lai đơn
Giải thích:
Cấu trúc: S + will + V bare
Dùng để diễn tả một sự việc trong tương lai, dấu hiệu “tomorrow evening” (tối mai) => chia “will watch”.
My brother will watch a film tomorrow evening.
(Anh tôi sẽ xem phim vào tối mai.)
watch => will watch
Chọn B