15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 56)

My brother had his camera ________ from his car in the office car-park. A. lost B. robbed C. missed D. stolen

177/300

My brother had his camera ________ from his car in the office car-park.

lost

robbed

missed

stolen

Giải thích

Đáp án D.

- steal sth from sb: ăn trộm cái gì của ai.

- have sth stolen: có cái gì bị đánh cắp. Ex: I have my purse stolen

Loại B vì cấu trúc rob sb of sth: cưới cái gì từ ai.

Loại A vì cấu trúc lose sth: làm mất cái gì.

Loại C vì miss sth/ sb: nhớ ai, lỡ mấy cái gì

Ex: Miss an opportunity: lỡ mất cơ hội