My boss doesn’t allow (A) me using (B) the (C) telephone for (D) private calls.
Giải thích
Kiến thức: Cấu trúc “allow”
Giải thích:
allow sb to do sth: cho phép ai làm gì using => to use
Tạm dịch: sếp tôi không cho tôi sử dụng điện thoại cho những cuộc gọi cá nhân.
Đáp án: B