25 đề thi thử Tiếng Anh THPT Quốc gia năm 2022 (Đề 23)

My aunt has a parking ____________ which allows her to park on the

18/50

My aunt has a parking ____________ which allows her to park on the street outside her house.

allowance

permission

permit

acceptance

Giải thích

Chọn đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

A. allowance /əˈlaʊəns/ (a): số tiền trợ cấp; sự thừa nhận

B. permission /pərˈmɪʃn/ (n): sự cho phép

C. permit /ˈpɜːrmɪt/ (n): giấy phép, tài liệu chính thức cho ai quyền làm gì

D. acceptance /əkˈseptəns/ (n): sự chấp nhận, đồng ý

=> Ta có cụm từ: A parking permit: giấy phép đỗ xe

Tạm dịch: Cô tôi có giấy phép đậu xe cho phép cô ấy đậu xe trên đường phố bên ngoài ngôi nhà của mình.