Ms Phuong hardly never misses an opportunity to play in the tennis tournaments.
Giải thích
hardy (adv): hầu như không
never: không bao giờ
=> 2 từ mang nghĩa phủ định không dùng cạnh nhau
Sửa: hardly never => hardly ever
Tạm dịch: Cô Phương hầu như không bao giờ bỏ lỡ cơ hội được chơi trong các giải đấu quần vợt.
Chọn A