Mr. Green/ up/ on time./ the meeting/ early/ so as/ to/ got/ get/ to//
Giải thích
Mr. Green got up so early so as to get to the meeting on time.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: get up: thức dậy
so as to: để làm gì
get to: bắt đầu làm gì
Dịch nghĩa: Ông Green thức dậy sớm để đến cuộc họp đúng giờ.