[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (20 đề)

Mr. Brown has kindly agreed to spare us some of his time to ans

10/50

Mr. Brown has kindly agreed to spare us some of his_________ time to answer our questions.

beneficial

costly

valuable

worthy

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. beneficial (adj): có lợi B. costly (adj): giá cao, tốn kém

C. valuable (adj): quý giá, quý báu D. worthy (adj): đáng, có giá trị

=> valuable time: thời gian quý báu 

Tạm dịch: Ông Brown đã vui lòng đồng ý dành thời gian quý báu cho chúng tôi để trả lời các câu hỏi của chúng tôi. 

Choose C.