Một số thông số vật lí của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất được trình bày ở Bảng 27.2.
Giải thích
1. Trong số các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất:
a) Các kim loại khó nóng chảy hơn Be là Sc, Ti, V, Cr, Fe, Co, Ni.
b) Các kim loại nặng (D ≥ 5 g/cm3) là: V, Cr, Mn, Fe, Co, Ni, Cu.
2.
a)
Kim loại | K | Ca | Fe | Cu |
Nhiệt độ nóng chảy (oC) | 63,4 | 842 | 1535 | 1084 |
Khối lượng riêng (g/cm3) | 0,89 | 1,55 | 7,86 | 8,96 |
Độ dẫn điện ở 20oC (Hg = 1) | 13,3 | 28,5 | 10 | 57,1 |
Độ cứng (kim cương = 10) | 0,4 | 1,75 | 4 | 3 |
b)
- Các kim loại chuyển tiếp Fe, Cu có nhiệt độ nóng chảy cao hơn, khối lượng riêng lớn hơn, độ cứng lớn hơn các kim loại K, Ca.
- Về độ dẫn điện: Fe dẫn điện kém hơn K, Ca nhưng Cu dẫn điện tốt hơn K và Ca nhiều lần.

