Một ô tô chuyển động Vẽ đồ thị quãng đường - thời gian của chuyển động.
Giải thích
Bảng ghi quãng đường đi được (s) theo thời gian (t):
t (min) | 0 | 10 | 20 | 30 |
s (m) | 0 | 9000 | 15000 | 18000 |
Đồ thị quãng đường – thời gian

Bảng ghi quãng đường đi được (s) theo thời gian (t):
t (min) | 0 | 10 | 20 | 30 |
s (m) | 0 | 9000 | 15000 | 18000 |
Đồ thị quãng đường – thời gian
