Một lượng khí lí tưởng có quá trình biến đổi trạng thái được mô tả trên hệ tọa độ
Giải thích
Trạng thái | \(p\) | \(V\) | \(T\) |
1 | 2 atm | 1 lít | \(27 + 273 = 300\;{\rm{K}}\) |
2 | \(0,5\;{\rm{atm}}\) | \({V_2}\) | 300 K |
3 | 2 atm | \({V_2}\) | \({T_3}\) |
\(\frac{{pV}}{T} = {\rm{ const }} \Rightarrow \frac{{2.1}}{{300}} = \frac{{0,5 \cdot {V_2}}}{{300}} = \frac{{2.{V_2}}}{{{T_3}}} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{V_2} = 4l}\\{{T_3} = 1200\;{\rm{K}}}\end{array} \Rightarrow } \right.\)a) Sai; b) Đúng
Quá trình biến đổi trạng thái từ (1) sang (2) có thể tích khối khí tăng \( \Rightarrow \) c) Sai; d) Đúng
